mẫu cữu

Học thuật
Thân thiện
mẫu cữu

Mẫu cữu đang dắt tay cháu đi chơi công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẹ của mẹ: "mẫu cữu" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ người mẹ của mẹ mình, tức là ngoại theo cách gọi hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong gia phả cổ, ngoại được ghi chép "mẫu cữu". (Trong gia phả cổ, ngoại được ghi chép "mẫu cữu".)
    • "Mẫu cữu" một danh xưng thể hiện lòng tôn kính đối với ngoại. ("Mẫu cữu" một danh xưng thể hiện lòng tôn kính đối với ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương, thư tịch cổ: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản Hán Nôm, gia phả, hoặc thơ văn cổ để chỉ ngoại một cách trang trọng.
    • Tấm lòng hiếu thảo đối với mẫu cữu được ca ngợi trong thơ ca. (Tấm lòng hiếu thảo đối với ngoại được ca ngợi trong thơ ca.)
Biến thể từ gần giống
  • ngoại: Từ thuần Việt, cùng nghĩa, được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Ngoại tổ mẫu: Một từ Hán Việt khác cùng nghĩa, cấu trúc rõ ràng hơn (ngoại: bên ngoài, tổ: ông bà, mẫu: mẹ).
  • Mẫu thân: Chỉ mẹ đẻ.
  • Cữu phụ: Chỉ cha của mẹ (ông ngoại).
Từ đồng nghĩa
  • ngoại: Cách gọi thông dụng nhất hiện nay.
  • Ngoại : Cách gọi khác của ngoại.
Lưu ý về cách dùng
  • Tính chất cổ, trang trọng: "Mẫu cữu" từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thời hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh nghiên cứu, văn bản lịch sử hoặc gia phả.
  • Phân biệt với "cậu": Trong một số ngữ cảnh rất cổ, "cữu" có thể dùng để chỉ cậu (em trai của mẹ). Tuy nhiên, trong cụm "mẫu cữu", "cữu" ở đây không mang nghĩa đó kết hợp với "mẫu" để tạo thành một danh từ chỉ quan hệ huyết thống cụ thể (mẹ của mẹ).
mẫu cữu

Mẫu cữu đang dắt tay cháu đi chơi công viên.

  1. cậu (em mẹ)